Panasonic Lumix DC-GX850 (Lumix DC-GX800 / Lumix DC-GF9)

Ngày ra mắt: 03-tháng 01-2017  |  16MP, màn hình 3", cảm biến Four Thirds

Panasonic Lumix DC-GX850 (còn có tên khác là GX800, GF9) có cảm biến 16MP Live MOS Four Thirds, sử dụng bộ xử lý Venus Engine mới nhất, mang lại cho nó khả năng chụp tốc độ 10 khung hình/giây với AF-S và 6 khung hình/giây với AF-C. Dải ISO rộng lên tới 25600, video có thể quay 4K ở 24/30 khung hình/giây. Hệ thống AF 49 điểm sử dụng công nghệ Depth-from-Defocus cho tốc độ lấy nét nhanh, chính xác. Máy có màn hình cảm ứng 3 inch nghiêng được 180 độ, hoàn hảo cho ảnh selfies. Ngoài ra, kết nối Wi-Fi giúp dễ dàng điều khiển máy và chia sẻ hình ảnh.

Ngày ra mắt
03-tháng 01-2017
Thông tin cơ bản
1
Kiểu máy
Mirrorless
Cảm biến
1
Độ phân giải tối đa
4592 x 3448
Tỉ lệ khung hình
1:1, 4:3, 3:2, 16:9
Điểm ảnh hiệu quả
16 megapixels
Điểm ảnh tổng
17 megapixels
Kích thước cảm biến
Four Thirds (17.3 x 13 mm)
Loại cảm biến
CMOS
Chip xử lý hình ảnh
Venus Engine
Không gian màu
sRGB, Adobe RGB
Bộ lọc màu
Bộ lọc màu sơ cấp
Hình ảnh
1
Độ nhạy sáng
Tự động, 200-25600
Giảm ISO thấp nhất
100
Cân bằng trắng cài đặt sẵn
5
Cân bằng trắng thủ công
Có (4)
Ổn định hình ảnh
Không
Định dạng không nén
RAW
Chất lượng JPEG
Fine, standard
Định dạng
JPEG (Exif v2.3); Raw (Panasonic RW2); MPO
Quang học & Lấy nét
1
Lấy nét tự động
Tương phản
Đa điểm
Trung tâm
Chọn điểm
Theo dõi
Đơn
Liên tiếp
Chạm
Phát hiện khuôn mặt
Live View
Đèn hỗ trợ lấy nét
Zoom điện tử
Có (2x - 4x)
Lấy nét tay
Số điểm lấy nét
49
Ngàm ống kính
Micro Four Thirds
Hệ số phóng đại tiêu cự
2x
Màn hình - Khung ngắm
1
Khớp nối màn hình
Nghiêng
Kích thước màn hình
3"
Số điểm ảnh
1,040,000
Màn hình cảm ứng
Loại
TFT LCD
Live view
Loại khung ngắm
Không
Tính năng chụp ảnh
1
Tốc độ màn trập tối thiểu
60 giây
Tốc độ màn trập tối đa
1/500 giây
Tốc độ màn trập tối đa (điện tử)
1/16000 giây
Chế độ ưu tiên khẩu độ
Chế độ ưu tiên màn trập
Phơi sáng thủ công
Chế độ chủ đề / cảnh
Chế độ phơi sáng
Bán tự động
Ưu tiên màn trập
Ưu tiên khẩu độ
Thủ công
Đèn flash trong
Phạm vi đèn flash
4.00 m (ISO 100)
Đèn flash ngoài
Không hỗ trợ
Chế độ chụp liên tục
10.0 hình/giây
Hẹn giờ chụp
Có (2 giây, 10 giây, 10 giây/3 hình)
Chế độ đo sáng
Đa điểm
Cân bằng trung tâm
Điểm
Chế độ bù sáng
±5 (1/3 EV steps)
Chụp phơi sáng mở rộng
±3 (3, 5, 7 khung hình 1/3 EV, 1/2 EV, 1 EV steps)
Chụp cân bằng trắng mở rộng
Tính năng quay phim
1
Định dạng video
MPEG-4, AVCHD
Các chế độ quay
3840 x 2160 @ 30p / 100 Mbps, MP4, H.264, AAC
3840 x 2160 @ 24p / 100 Mbps, MP4, H.264, AAC
1920 x 1080 @ 60p / 28 Mbps, MP4, H.264, AAC
1920 x 1080 @ 60p / 28 Mbps, AVCHD, MTS, H.264, Dolby Digital
1920 x 1080 @ 60i / 17 Mbps, AVCHD, MTS, H.264, Dolby Digital
1920 x 1080 @ 30p / 20 Mbps, MP4, H.264, AAC
1920 x 1080 @ 30p / 24 Mbps, AVCHD, MTS, H.264, Dolby Digital
1920 x 1080 @ 24p / 24 Mbps, AVCHD, MTS, H.264, Dolby Digital
1280 x 720 @ 30p / 10 Mbps, MP4, H.264, AAC
Ghi âm
Stereo
Loa ngoài
Mono
Lưu trữ
1
Thẻ nhớ hỗ trợ
microSD/SDHC/SDXC
Kết nối
1
USB
USB 2.0 (480 Mbit/sec)
HDMI
Có (micro-HDMI)
Cổng gắn mic ngoài
Không
Cổng gắn tai nghe
Không
Wifi
802.11b/g/n
Điều khiển từ xa
Có hỗ trợ (điện thoại)
Thông số vật lý
1
Chống chịu thời tiết
Không
Pin
DMW-BLH7
Thời lượng pin (chụp ảnh)
210 ảnh
Trọng lượng (bao gồm pin)
269 g
Kích thước
107 x 65 x 33 mm
Tính năng khác
1
Quay timelapse
GPS
Không

Hãy chia sẻ cảm nhận của bạn về thiết bị này.

Điểm trung bình:
4.5 - 15 đánh giá
Click vào hình sao để đánh giá thiết bị

Thiết bị cùng loại

Panasonic Lumix DC-S1H

Panasonic Lumix DC-S1H

Ngày ra mắt: 30-05-2019
24MP, màn hình 3.2", cảm biến Full frame
Panasonic Lumix DC-G90 (Lumix DC-G91)

Panasonic Lumix DC-G90 (Lumix DC-G91)

Ngày ra mắt: 04-04-2019
20MP, màn hình 3", cảm biến Four Thirds
Panasonic Lumix DC-G95

Panasonic Lumix DC-G95

Ngày ra mắt: 04-04-2019
20MP, màn hình 3", cảm biến Four Thirds
Panasonic Lumix DC-S1R

Panasonic Lumix DC-S1R

Ngày ra mắt: 01-02-2019
47MP, màn hình 3.2", cảm biến Full frame
 


Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây