Nikon D4

Ngày ra mắt: 06-tháng 01-2012  |  16MP, màn hình 3.2", cảm biến full frame

Nikon D4, DSLR chuyên nghiệp full-frame 16MP có khả năng chụp ảnh 11 khung hình/giây (hoặc 10 khung hình/giây với AF liên tục). Ngoài một loạt các cải tiến thiết kế so với người tiền nhiệm của nó là D3S, D4 cũng tự hào có khả năng quay video mạnh mẽ, trong phạm vi mà Nikon đang mô tả nó như là một "DSLR đa phương tiện". 

Máy ảnh này có cảm biến đo sáng 91.000 pixel và cảm biến AF được cải tiến có thể hoạt động ở điều kiện ánh sáng yếu. Phạm vi độ nhạy sáng ISO của nó có thể được mở rộng đến mức tối đa 204,800. D4 cũng là máy ảnh đầu tiên sử dụng định dạng thẻ nhớ XQD.

Ngày ra mắt
06-tháng 01-2012
Thông tin cơ bản
1
Kiểu máy
DSLR
Chất liệu thân máy
Hợp kim Magie
Cảm biến
1
Độ phân giải tối đa
4928 x 3280
Độ phân giải tùy chọn
4096 x 2720, 4096 x 3280, 3696 x 2456, 3200 x 2128, 3072 x 2456, 3072 x 2040, 2464 x 1640, 2400 x 1592, 2048 x 1360, 2048 x 1640, 1600 x 1064
Tỉ lệ khung hình
5:4, 3:2
Điểm ảnh hiệu quả
16 megapixels
Điểm ảnh tổng
17 megapixels
Kích thước cảm biến
Full frame (36 x 23.9 mm)
Loại cảm biến
CMOS
Chip xử lý hình ảnh
Expeed 3
Không gian màu
sRGB, Adobe RGB
Hình ảnh
1
Độ nhạy sáng
100, 200, 400, 800, 1600, 3200, 6400, 12800 (mở rộng 204800)
Giảm ISO thấp nhất
50
Tăng ISO cao nhất
204800
Cân bằng trắng cài đặt sẵn
12
Cân bằng trắng thủ công
Chống rung
Không
Định dạng không nén
RAW
Định dạng
NEF (12-bit, 14-bit RAW); NEF + JPEG; TIFF; JPEG
Quang học & Lấy nét
1
Lấy nét tự động
Theo pha
Đa điểm
Chọn điểm
Theo dõi
Đơn
Liên tiếp
Xem trực tiếp
Zoom điện tử
Không
Lấy nét tay
Số điểm lấy nét
51
Ngàm ống kính
Nikon F
Hệ số phóng đại tiêu cự
1x
Màn hình - Khung ngắm
1
Khớp nối màn hình
Cố định
Kích thước màn hình
3.2"
Số điểm ảnh
921,000
Màn hình cảm ứng
Không
Loại
TFT LCD với điều khiển độ sáng
Xem trực tiếp
Loại khung ngắm
Gương
Độ phủ khung ngắm
100%
Độ phóng đại khung ngắm
0.7x
Tính năng chụp ảnh
1
Tốc độ màn trập tối thiểu
30 giây
Tốc độ màn trập tối đa
1/8000 giây
Chế độ ưu tiên khẩu độ
Chế độ ưu tiên màn trập
Phơi sáng thủ công
Chế độ phơi sáng
Bán tự động + linh hoạt (P)
Ưu tiên màn trập (S)
Ưu tiên khẩu độ (A)
Thủ công (M)
Đèn flash trong
Không
Đèn flash ngoài
Có hỗ trợ
Chế độ đèn flash
Hỗ trợ đồng bộ màn trước, đồng bộ chậm, đồng bộ màn sau, giảm mắt đỏ, giảm mắt đỏ với đồng bộ chậm, đồng bộ màn sau chậm, Đồng bộ Tốc độ cao FP Tự động
Tốc độ đồng bộ đèn
1/250 giây
Chế độ chụp
Đơn
Liên tiếp tốc độ thấp
Liên tiếp tốc độ cao
Im lặng
Hẹn giờ
Lật gương
Chế độ chụp liên tục
11.0 hình/giây
Hẹn giờ chụp
Chế độ đo sáng
Đa điểm
Cân bằng trung tâm
Điểm
Chế độ bù sáng
±5 (1/3 EV, 1/2 EV, 1 EV steps)
Chụp phơi sáng mở rộng
(2, 3, 5, 7 khung hình 1/3 EV, 1/2 EV, 2/3 EV steps)
Chụp cân bằng trắng mở rộng
Tính năng quay phim
1
Độ phân giải
1920 x 1080 (30, 25, 24 fps), 1280 x 720 (60, 50, 30, 25 fps), 640 x 424 (30, 25 fps)
Định dạng video
MPEG-4, H.264
Ghi âm
Mono
Loa ngoài
Mono
Lưu trữ
1
Thẻ nhớ hỗ trợ
CompactFlash, XQD
Kết nối
1
USB
USB 2.0 (480 Mbit/sec)
HDMI
Có (loại C)
Wifi
WT-5, WT-5A
Điều khiển từ xa
Có hỗ trợ
Thông số vật lý
1
Chống chịu thời tiết
Pin
Lithium-Ion EN-EL18
Trọng lượng (bao gồm pin)
1340 g
Kích thước
160 x 157 x 91 mm
Tính năng khác
1
Quay timelapse
GPS
Tùy chọn

Hãy chia sẻ cảm nhận của bạn về thiết bị này.

Điểm trung bình:
4.6 - 8 đánh giá
Click vào hình sao để đánh giá thiết bị

Thiết bị cùng loại

Nikon D3500

Nikon D3500

Ngày ra mắt: 29-08-2018
24MP, màn hình 3", cảm biến APS-C
Nikon D850

Nikon D850

Ngày ra mắt: 25-07-2017
46MP, màn hình 3.2", cảm biến full frame
Nikon D7500

Nikon D7500

Ngày ra mắt: 11-04-2017
21MP, màn hình 3.2", cảm biến APS-C
Nikon D5600

Nikon D5600

Ngày ra mắt: 10-11-2016
24MP, màn hình 3.2", cảm biến APS-C
 


Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây