Canon EOS 80D

Ngày ra mắt: 17-tháng 02-2016  |  24MP, màn hình 3", cảm biến APS-C

Canon EOS 80D có cảm biến CMOS 24.2MP APS-C hoàn toàn mới, hệ thống lấy nét tự động 45 điểm (tất cả đều là cross-type) và bộ xử lý DIGIC 6.

Khi sử dụng chế độ xem trực tiếp (live view) hoặc quay video, bạn có thể tận dụng Dual Pixel CMOS AF của 80D để lấy nét tự động nhanh và mượt mà. Màn hình cảm ứng 3" xoay lật đa chiều. 80D có thể quay video 1080/60p cùng với chỗ cắm micrô và tai nghe. Wi-Fi, NFC cũng được tích hợp sẵn.

Ngày ra mắt
17-tháng 02-2016
Thông tin cơ bản
1
Kiểu máy
DSLR
Chất liệu thân máy
Composite
Cảm biến
1
Độ phân giải tối đa
6000 x 4000
Tỉ lệ khung hình
1:1, 4:3, 3:2, 16:9
Điểm ảnh hiệu quả
24 megapixels
Điểm ảnh tổng
26 megapixels
Kích thước cảm biến
APS-C (22.5 x 15 mm)
Loại cảm biến
CMOS
Chip xử lý hình ảnh
DIGIC 6
Không gian màu
sRGB, Adobe RGB
Hình ảnh
1
Độ nhạy sáng
Tự động, 100-16000 (mở rộng 25600)
Tăng ISO cao nhất
25600
Cân bằng trắng cài đặt sẵn
6
Cân bằng trắng thủ công
Ổn định hình ảnh
Không
Định dạng không nén
RAW
Chất lượng JPEG
Fine, normal
Định dạng
JPEG (Exif v2.3), Raw (Canon 14-bit CRW)
Quang học & Lấy nét
1
Lấy nét tự động
Tương phản
Theo pha
Đa điểm
Trung tâm
Chọn điểm
Theo dõi
Đơn
Liên tiếp
Chạm
Phát hiện khuôn mặt
Xem trực tiếp
Đèn hỗ trợ lấy nét
Lấy nét tay
Số điểm lấy nét
45
Ngàm ống kính
Canon EF/EF-S
Hệ số phóng đại tiêu cự
1.6x
Màn hình - Khung ngắm
1
Khớp nối màn hình
Xoay đa chiều
Kích thước màn hình
3″
Số điểm ảnh
1,040,000
Màn hình cảm ứng
Loại
TFT LCD
Live view
Loại khung ngắm
Gương
Độ phủ khung ngắm
100%
Độ phóng đại khung ngắm
0.95x
Tính năng chụp ảnh
1
Tốc độ màn trập tối thiểu
30 giây
Tốc độ màn trập tối đa
1/8000 giây
Chế độ ưu tiên khẩu độ
Chế độ ưu tiên màn trập
Phơi sáng thủ công
Chế độ chủ đề / cảnh
Chế độ phơi sáng
Bán tự động
Ưu tiên màn trập
Ưu tiên khẩu độ
Thủ công
Đèn
Chế độ cảnh
Ẩm thực
Trẻ em
Đèn nến
Chân dung ban đêm
Cảnh đêm cầm tay
HDR ngược sáng
Chân dung
Phong cảnh
Cận cảnh
Thể thao
Đèn flash trong
Phạm vi đèn flash
12.00 m (SO 100)
Đèn flash ngoài
Có hỗ trợ
Tốc độ đồng bộ đèn
1/250 giây
Chế độ chụp
Đơn
Chụp liên tiếp tốc độ cao
Chụp liên tiếp tốc độ thấp
Im lặng
Im lặng chụp liên tiếp
Hẹn giờ 2 giây, 10 giây
Chế độ chụp liên tục
7.0 hình/giây
Hẹn giờ chụp
Có (2 giây, 10 giây)
Chế độ đo sáng
Đa điểm
Trung tâm
Điểm
Chế độ bù sáng
±5 (1/3 EV, 1/2 EV steps)
Tính năng quay phim
1
Độ phân giải
1920 x 1080 (60p, 30p, 24p), 1280 x 720 (60p, 30p)
Định dạng video
MPEG-4, H.264
Ghi âm
Stereo
Loa ngoài
Mono
Lưu trữ
1
Thẻ nhớ hỗ trợ
SD/SDHC/SDXC (hỗ trợ UHS-I)
Kết nối
1
USB
USB 2.0 (480 Mbit/sec)
HDMI
Có (Mini-HDMI)
Cổng gắn mic ngoài
Cổng gắn tai nghe
Wifi
802.11/b/g/n + NFC
Điều khiển từ xa
Có hỗ trợ (có dây, không dây, điện thoại)
Thông số vật lý
1
Chống chịu thời tiết
Pin
LP-E6N lithium-ion
Thời lượng pin (chụp ảnh)
960 ảnh
Trọng lượng (bao gồm pin)
730 g
Kích thước
139 x 105 x 79 mm
Tính năng khác
1
Quay timelapse
GPS
Không

Hãy chia sẻ cảm nhận của bạn về thiết bị này.

Điểm trung bình:
4.7 - 7 đánh giá
Click vào hình sao để đánh giá thiết bị

Thiết bị cùng loại

Canon EOS Rebel SL3 (EOS 250D / EOS Kiss X10)

Canon EOS Rebel SL3 (EOS 250D / EOS Kiss X10)

Ngày ra mắt: 10-04-2019
24MP, màn hình 3", cảm biến APS-C
Canon EOS 4000D

Canon EOS 4000D

Ngày ra mắt: 26-02-2018
18MP, màn hình 2.7″, cảm biến APS-C
Canon EOS Rebel T7 (EOS 2000D)

Canon EOS Rebel T7 (EOS 2000D)

Ngày ra mắt: 26-02-2018
24MP, màn hình 3″, cảm biến APS-C
Canon EOS Rebel SL2 (EOS 200D / Kiss X9)

Canon EOS Rebel SL2 (EOS 200D / Kiss X9)

Ngày ra mắt: 29-06-2017
24MP, màn hình 3″, cảm biến APS-C
 


Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây